Home » Shop » Quạt Công Nghiệp » Quạt hướng trục » Quạt thông gió công nghiệp

Quạt thông gió công nghiệp

– Quạt hướng trục hỗn lưu được sản xuất theo tiêu chuẩn của Hungari, được thiết kế đồng bộ giữa quạt và cánh tối ưu rất cao về hiệu suất

– Đây là quạt hướng trục có lưu lượng lớn và áp suất cao, quạt có độ ồn thấp hơn so với quạt hướng trục thông thường. Quạt được ứng dụng phổ biến trong nhiều hệ thống thông gió và tạo áp cầu thang, thông gió đường hầm.

 

Chi tiết sản phẩm

 

– Là loại quạt hướng trục thông gió truyền động trực tiếp và gián tiếp có đường kính từ 450 – 1800mm, với nhiều loại công suất, nhiều cấp tốc độ dành cho động cơ 1 pha và 3 pha loại này thường sử dụng thông gió tầng hầm và văn phòng, kho hàng và tăng áp cầu thang

– Ưu điểm của loại quạt này là tải ổn định, độ ồn thấp, và áp suất cao. Số cánh được thiết kế phù hợp và đươc cân bằng động 2 mặt nên chạy rất êm, không rung.Toàn bộ quạt được sơn tĩnh điện nên đẹp và độ bền rất cao.

MVR
TT Mã quạt Công suất Tốc độ Lưu lượng Áp suất tĩnh
 N(kW) n(rpm)  Q(m3/h)  Ps(Pa)
1 MVR.A/10/1050 4 730 16.000-23.000 510-230
2 MVR.A/10/110« 4.5 730 18,000-25.000 550-250
3 MVR.A/10/1150 5.5 730 20.000-28.000 590-270
4 MVR.A/12/1200 7.5 730 24,000-34.000 750-340
5 MVR.A/12/1300 11 730 29.000-42.000 880-410
6 MVR.A/12/1400 15 735 34,000-49.000 1,000-460
7 MVR.A/12/1450 18.5 735 39,000-56.000 1,100-510
8 MVR.A/14/1500 22 735 43,000-61.000 1.300-600
9 MVR.A/14/1600 30 735 51.000-73.000 1.500-690
10 MVR.A/14/1650 37 735 58,000-82.000 1,600-750
11 MVR.A/14/1700 45 740 64,000-91.000 1.800-820
TT Mã quạt Công suất Tốc độ Lưu lượng Áp suất tĩnh
 N(kW) n(rpm)  Q(m3/h)  Ps(Pa)
1 MVR.A/8/600 0.55 940 4,400-6.300 230-100
2 MVR.A/8/650 0.75 940 5,500-7.800 270-120
3 MVR.A/8/700 1.1 950 6,500-9.300 310-140
4 MVR.A/8/750 1.5 960 7,900-11.300 360-170
5 MVR.A/10/800 2 965 9700-13.800 480-220
6 MVR.A/10/850 3 970 11,900-17.000 570-260
7 MVR.A/10/900 4 975 14.000-20.000 650-300
8 MVR.A/10/950 5.5 980 16.000-23.000 730-330
9 MVR.A/10/1000 7.5 980 19.000-27.000 830-380
10 MVR.A/10/1100 11 980 24,000-34.000 990-450
11 MVR.A/10/1150 15 970 27.000-39.000 1.100-490
12 MVR.A/12/1200 18.5 970 32,000-46.000 1.400-620
13 MVR.A/12/1250 22 980 35,000-50.000 1.500-670
14 MVR.A/12/1350 30 980 43,000-61.000 1,700-780
15 MVR.A/12/1400 37 980 48.000-68.000 1,900-850
16 MVR.A/12/1450 45 985 53,000-75.000 2,000-920
17 MVR.A/14/1500 55 985 60.000-85.000 2.400-1.100
18 MVR.A/14/1600 75 985 70,000-100.000 2.700-1.220
19 MVR.A/14/1650 90 985 77,000-110.000 2.900-1.300
20 MVR.A/14/1700 110 985 84,000-119.000 3.100-1.400
TT Mã quạt Công suất Tốc độ Lưu lượng Áp suất tĩnh
 N(kW) n(rpm)  Q(m3/h)  Ps(Pa)
1 MVR.A/6/500 0.55 1390 3,500-5.000 260-120
2 M VR.A/6/500 0.75 1420 3,800-5.400 280-130
3 MVR/.A6/550 1.1 1435 5.000-7.100 350-160
4 MVR.A/8/600 1.5 1430 6.200-7.800 490-220
5 MVR.A/8/650 2.2 1435 7.400-10.500 560-260
6 MVR.A/8/650 3 1440 8.400-12.000 620-290
7 MVR.A/8/700 4 1440 10.300-15.000 730-330
8 MVR.A/8/750 5.5 1445 12,400-18.000 840-390
9 MVR.A/10/800 7.5 1460 15.000-21.000 1.100-510
10 MVR.A/10/850 11 1460 18,000-26.000 1,300-590
11 MVR.A/10/900 15 1460 22.000-31.000 1.500-680
12 MVR.A/10/950 18.5 1460 24.000-34.000 1,600-740
13 MVR.A/I0/1000 22 1475 27.000-38.000 1,800-810
14 MVR.A/10/1050 30 1475 32.000-48.000 2.000-930
15 MVR.A/10/1100 37 1480 35,000-50.000 2.200-1.000
16 MVR.A/10/1 ISO 45 1480 40.000-57.000 2.400-1.100
17 MVR.A/12/1200 55 1470 46.000-65.000 2.900-1.300
18 MVR.A/12/1250 75 1480 53.000-76.000 3.400-1.500
19 MVR.A/12/1300 90 1480 59,000-84.000 3,600-1.700
20 MVR.A/12/1350 110 1480 66.000-93.000 3,900-1800
21 MVR.A/12/1400 132 1480 72.000-103.000 4.200-1.900
TT Mã quạt Công suất Tốc độ Lưu lượng Áp suất tĩnh
 N(kW) n(rpm)  Q(m3/h)  Ps(Pa)
1 MVR.A/6/400 1.5 2850 3600-5.100 640-300
2 MVR.A/6/400 2.2 2850 4,300-6.100 740-340
3 MVR.A/6/450 3 2870 5.400-7.700 890-410
4 MVR.A/6/500 4 2890 6,600-9.300 1,000-740
5 MVR.A/6/500 5.5 2890 7.800-11.000 1,200-540
6 M VR.A/6/550 7.5 2930 9,200-13.000 1.400-630
7 MVR.A/8/600 11 2940 11.000-16.000 1.800-840
8 MVR.A/8/600 15 2940 13.300.19.000 2.100-980
9 MVR.A/8/650 18.5 2940 15,000.22.000 2,400-1.100
10 MVR.A/8/650 22 2%0 17.000-24.000 2.600-1.200
11 MVR.A/8/700 30 2960 20,000-28.000 2.900-2.900
12 MVR.A/8/750 40 2960 24.000-34.000 3,400-1.500